Xe Tải HINO XZU720L Tải 3.4T & 3.9T – Thùng 5.2M Lọt Lòng

  • ƯU ĐÃI MUA XE TRONG THÁNG !!!
    • Định vị – Phù Hiệu
    • Thảm lót sàn – Bao tay lái
    • Ví da đựng hồ sơ – Bình chữa cháy
    • Decal dán thùng – Mica ép biển số v…v !
    • — — — — — — — — — — — — — —
    • Hỗ trợ trả góp từ 75% – 85% tổng giá trị.
    • Trả trước từ 15-25 % nhận xe.
    • Lãi suất ưu đãi chỉ 0.7 – 0.8%/tháng, dự nợ giảm dần.
    • Hỗ trợ các trường hợp khó vay, nợ xấu … duyệt hồ sơ nhanh, không cần chứng minh thu nhập !

Gửi yêu cầu

Nổi bật

Xe tải Hino 3.8 tấn thùng mui bạt XZU 720L thuộc dòng Hino 300 Series, được lắp ráp tại nhà máy Hino Motor Việt Nam trên dây chuyền công nghệ hiện đại của Hino Nhật Bản, linh kiện được nhập khẩu toàn bộ 100% từ NHẬT BẢN bao gồm: cabin – động cơ – chassis.

Xe tải Hino 3.8 tấn thùng mui bạt XZU720L vẫn thừa hưởng những ưu điểm của hãng xe đến từ đất nước mặt trời mọc như: thiết kế hiện đại lôi cuốn, khung gầm chắc chắn, nội thất tiện nghi cao cấp, hệ thống lái êm ái, động cơ phun nhiên liệu điện tử hoạt động ổn định bền bỉ, xe tải HINO được ưa chuộng hiện nay bởi khả năng chịu tải đồng thời tiêu hao ít nhiên liệu, di chuyển linh hoạt trong những cung đường nhỏ hẹp, đặc biệt xe di chuyển trong thành phố ban ngày.

 

Brand

Hino

Ngoại thất

Ngoại thất – Thiết kế lôi cuốn và hiện đại

 

Với thiết kế “Trang nhã và lôi cuốn” là ý tưởng chủ đạo trong thiết kế xe tải Hino XZU720L mới nhằm mang lại một diện mạo mới thật sự hấp dẫn, mạnh mẽ với kiểu dáng khí động học, đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của khách hàng.

 

Kính chắn gió được thiết kế có độ cong hợp lý để đảm bảo tăng không gian cho cabin và tính khí động học. Đồng thời các góc được thiết kế bo tròn hơn làm giảm hệ số cản gió giúp tiết kiệm nhiên liệu.

Cụm đèn pha Halogen thiết kế lớn ở mặt trước cabin nối liền mạch với lưới tản nhiệt với khe thông gió lớn giúp làm mát động cơ nhanh. Ga lăng sơn màu đối lập với cabin tạo điểm nhấn, logo Hino thiết kế 3D mạ crom sáng bóng đặt trên ga lăng, mang lại kiểu dáng cuốn hút hiện đại.

Cản trước làm bằng thép chịu lực, thiết kế nhô ra phía trước giúp bảo vệ xe khi xảy ra va chạm. Đèn sương mù tích hợp ngay trên cản trước, kết hợp với đèn pha phía trên mở rộng góc chiếu sáng giúp lái xe an toàn khi di chuyển vào ban đêm.

Với Chassi của xe tải Hino XZU720L được làm bằng thép nguyên thanh không nối. Phần trước của chassi được gia cố thêm 32 cm chassi phụ, có đinh tán trụ phía trên khung chassi, thanh nối được cải tiến chịu lực tốt hơn, có kết cấu gọn nhẹ nhưng rất chắc chắn bền bỉ giúp cho tự trọng xe nhẹ hơn, tải trọng hàng hóa lớn hơn.

Nằm trong phân khúc xe tải dưới 2 tấn chạy thành phố nên bậc lên xuống của xe dạng rãnh, góc mở cửa cabin lên đến 90 độ giúp tài xế lên xuống xe dễ dàng.

Ống xả thải được các kỹ sư của nhà máy thiết kế ở giữa khung xe.

 

Hệ thống treo có van thiết kế mới, tải trọng phân bố đều hơn, giúp vận hành êm và ổn định.

Bộ giảm chấn cấu tạo kiểu trục cứng tác động đơn giúp giảm chấn hiệu quả hơn

 

Nội thất

Nội thất tiện nghi

Khoang cabin xe tải Hino 3.8 tấn thùng mui bạt XZU720L có không gian cabin xe rộng rãi, nội thất tiện nghi, tăng khoảng trống để chân tạo cảm giác thoải mái cho người lái trong suốt hành trình.

Cụm điều khiển lớn đa chức năng được bố trí khoa học trên taplo., có nhiều không gian để đồ với nhiều khay, hộc chứa. Hệ thống điều hòa 2 vùng độc lập giúp làm mát nhanh, cùng với nhiều chế độ quạt đáp ứng nhu cầu của tài xế.

Nội thất được thiết kế tăng tính tiện lợi và khả năng hoạt động nhờ cụm điều khiển trung tâm lớn đa chức năng được bố trí khoa học. Bảng điểu khiển trung tâm tận dụng triệt để kiểu dáng thiết kế 3 chiều xác định ,giúp tạo ra một không gian mở và sống động.

Vô lăng 2 chấu trợ lực thủy lực, điều chỉnh được độ cao và góc nghiêng với cơ cấu khóa, cơ cấu lái trục vít êcu bi tuần hoàn, giúp người lái có được vị trí lái tốt nhất.

 Cần Điều khiển ánh sáng, đèn xi nhan bên phải vô lăng.

Các nút điều khiển tích hợp bên phải dưới vô lăng.

Đồng hồ hiển thị thông tin đa chức năng gồm đồng hồ tốc độ, đồng hồ vòng tua, đồng hồ báo nhiên liệu, bảng đồng hồ tích hợp công nghệ Led giúp lái xe quan sát tốt vào ban đêm.

Xin trân trọng giới thiệu đến quý khách 3 ghế ngồi của dòng xe, ghế tài xế có thể tùy chỉnh lên xuống giúp người lái có vị trí lái tốt nhất.

Hệ thống giải trí Radio, đầu CD, cổng USB nghe nhạc. Hệ thống điều hòa Denso tiêu chuẩn, làm lạnh nhanh với các lỗ thông gió bố trí trên taplo.

Xe được trang bị kính chỉnh điện, tiện lợi cho các bác tài.

Hốc chứa đồ trên nóc cabin.

Hốc đựng đồ bên người phải cabin.

Bàn đạp ga dạng treo.

Vận hành

Động cơ mạnh mẽ tiết kiệm nhiên liệu

Xe tải Hino 3.8 tấn thùng mui bạt XZU720L trang bị khối động cơ Diesel N04C-VA 4 kỳ 4 xi lanh thẳng hàng, turbo tăng áp sản sinh công suất cực đại 136 mã lực tại 2500 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại đạt 392 N.m tại 1600 vòng/phút.
Hệ thống phun nhiên liệu điều khiển điện tử, phun nhiên liệu trực tiếp, làm mát bằng nước giúp xe hoạt động mạnh mẽ và bền bỉ, đồng thời tăng hiệu suất động cơ và tiết kiệm nhiên liệu tối đa.
Động cơ đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4, thân thiện với môi trường.

Hộp số cơ khí, 5 số tiến 1 số lùi, đồng tốc chỉ có số 5 là vượt tốc.

An toàn

Hệ thống phanh tăng trống thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không giúp người lái kiểm soát tốt hơn khi gặp tình huống bất ngờ.

Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, 2 giảm xóc thủy lực, có thanh cân bằng chống nghiêng ngang giúp xe hoạt động êm và cân bằng.

Cửa xe được gia cường bằng dầm chống va bằng thép, bảo vệ tài xế khỏi những va chạm mạnh trong trường hợp tai nạn

Kính chắn gió tráng laminate gây vỡ cục bộ, không gây nguy hiểm cho tài xế.

Ghế xe được trang bị dây an toàn loại mới 3P ELR (trái và phải) và loại 2P ELR (ghế giữa).

Cột A  được thiết kế mỏng khiến tầm quan sát hầu như không bị cản, cho phép lái xe dễ dàng phát hiện khách bộ hành hoặc người đi xe đạp

Thông số xe

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : – Cầu trước :

kG

– Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

Loại động cơ:

Thể tích :

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

Lốp trước / sau:

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động :

Phanh sau /Dẫn động :

Phanh tay /Dẫn động :

Hệ thống lái :

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :