TERA 350 Tải 3.495kg – Thùng 4.9m | Động Cơ Isuzu Nhật Bản

  • ƯU ĐÃI MUA XE TRONG THÁNG !!!
    • Định vị – Phù Hiệu
    • Thảm lót sàn – Bao tay lái
    • Ví da đựng hồ sơ – Bình chữa cháy
    • Decal dán thùng – Mica ép biển số v…v !
    • — — — — — — — — — — — — — —
    • Hỗ trợ trả góp từ 75% – 85% tổng giá trị.
    • Trả trước từ 15-25 % nhận xe.
    • Lãi suất ưu đãi chỉ 0.7 – 0.8%/tháng, dự nợ giảm dần.
    • Hỗ trợ các trường hợp khó vay, nợ xấu … duyệt hồ sơ nhanh, không cần chứng minh thu nhập !

Gửi yêu cầu

Nổi bật

DAEHAN MOTORS RA MẮT XE TẢI NHẸ TERA350 TẢI TRỌNG 3.5T – THÙNG DÀI 4.9M

Daehan Motors vừa cho ra mắt sản phẩm mới trong phân khúc xe tải nhẹ 3.5 tấn tại thị trường Việt Nam – TERA350. Sở hữu động cơ ISUZU công nghệ Nhật Bản, tải trọng 3.49 tấn và thùng dài 4.9m, TERA350 thích hợp chuyên chở nhiều loại hàng đa dụng, được kỳ vọng sẽ là ‘ngôi sao mới’ bên cạnh sự thành công của của các ‘đàn anh’ trong gia đình TERACO.

Tiếp nối sự thành công vang dội của Tera345SL trong phân khúc ‘thùng siêu dài 6m2’, Daehan Motors giới thiệu sản phẩm mới Tera350 – đây là sản phẩm kế thừa toàn bộ những điểm mạnh của “đàn anh” Tera345SL với chiều dài ‘phổ thông’ hơn trong phân khúc tải trọng 3.5T. Thùng hàng của xe Tera350 có chiều dài lên đến 4m9 – dài nhất trong phân khúc, vượt trội so với đối thủ cạnh tranh, là giải pháp kinh tế tối ưu đáp ứng nhu cầu chuyên chở hàng hóa thông dụng của khách hàng.

THÙNG DÀI ĐA DỤNG – TẢI TRỌNG TỐI ƯU

Nếu như TERA345SL được ví như “chuyên gia vận chuyển sản phẩm kích thước dài” trong phân khúc 3.5 tấn với thiết kế thùng siêu dài lên đến 6m2, thì TERA350 chính là “phiên bản phổ thông” mang đến giải pháp vận chuyển đa dụng và linh hoạt đáp ứng nhu cầu chuyên chở các hàng hóa thông thường cho các bác tài.

Tera350 có thiết kế thùng dài 4m9, tải trọng 3.49 tấn và được trang bị các loại thùng đa dạng để phục vụ khách hàng:

  • Thùng lửng: thích hợp để vận chuyển các hàng hóa như nội thất, nguyên vật liệu, chở hoa, rau củ quả…
  • Thùng mui bạt: là loại thùng được đa số khách hàng ưa chuộng và lựa chọn nhiều nhất vì tính đa dụng, giúp vận chuyển đa dạng các loại hàng như tiêu dùng, thực phẩm, rau củ quả…
  • Thùng kín: vận chuyển các loại hàng hóa cần sự bảo quản, khô ráo, tránh được các tác động của môi trường (hàng tạp hóa, đồ khô, giấy,…)

Brand

Teraco

Ngoại thất

TRANG BỊ HIỆN ĐẠI – TIỆN NGHI CHO NGƯỜI DÙNG

Kế thừa những ưu điểm từ thế hệ các thế hệ xe Teraco, TERA350 tiếp tục sở hữu các trang thiết bị nội, ngoại thất sang trọng, hiện đại và tiện nghi cho người dùng.

TERA350 được thiết kế đầy sang trọng và tinh tế với cabin đầu vuông vức, cứng cáp. Mặt ga-lăng được mạ crôm thẳng đứng bắt mắt. Đặc biệt, với việc sở hữu cụm đèn pha halogen và đèn hậu kích thước lớn, TERA350 giúp tăng khả năng chiếu sáng và đảm bảo an toàn cho các bác tài khi di chuyển vào ban đêm hay trong thời tiết xấu.

Nội thất

Không gian khoang lái được sắp xếp thông minh, sang trọng và vô cùng tiện nghi. Trang bị màn hình cảm ứng 7 inches kết hợp camera lùi ở khoang lái, TERA350 giúp các bác tài lùi xe dễ dàng và an toàn hơn. Ghế nỉ cao cấp với tông màu sáng, được thế kế ôm lưng và có thể ngã 45 độ, cho người dùng cảm giác thoải mái khi di chuyển trên đường. Điều hòa cabin được trang bị tiêu chuẩn theo xe với các khe gió điều hòa ốp viền kim loại nổi bật. Ngoài ra, xe cũng trang bị cửa kính chỉnh điện, chìa khóa điều khiển từ xa, vô-lăng gật gù điều chỉnh nhiều vị trí cho phù hợp với thể trạng và chiều dài tay của các bác tài.

Vận hành

ĐỘNG CƠ MẠNH MẼ – VẬN HÀNH ÊM ÁI

Điểm cộng đầu tiên của TERA350 chính là sở hữu khối động cơ ISUZU công nghệ Nhật Bản, đáp ứng tiêu chuẩn khí thải EURO4, loại máy dầu 4 xy-lanh, dung tích 2.771 lít, có turbo tăng áp, hướng tới tính bền và tiết kiệm nhiên liệu. Thông qua hộp số sàn 5 cấp LC5T28ZB2Q07 đầy ưu việt, xe vận hành, sang số chính xác và mượt mà. TERA350 được thiết kế với công suất 106 mã lực tại 3.400 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 257 Nm tại 2.000 vòng/phút. Xe đạt lực kéo tối đa ở vòng tua máy thấp, giúp giảm tiêu hao nhiên liệu. ĐỘNG CƠ ISUZU
HỘP SỐ 5 CẤP LC5T28
PHANH PHỤ (PHANH KHÍ XẢ)

Thông số xe

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : – Cầu trước :

kG

– Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

Loại động cơ:

Thể tích :

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

Lốp trước / sau:

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động :

Phanh sau /Dẫn động :

Phanh tay /Dẫn động :

Hệ thống lái :

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :