JAC N800 PLUS Tải 8.4T – Thùng 7.6M I Động Cơ Cummin Nhập Mỹ

  • Nhãn hiệu: JAC N800 PLUS
  • Kích thước tổng thể (D x R x C): 9.800 x 2420 x 3450MM
  • Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C): 7620 x 2280 x 750/2.150MM
  • Tải trọng: 8.350kg
  • Khối lượng toàn bộ: 14200kg
  • Số chỗ ngồi: 3 người
  • Tên động cơ: ISF3.8s4R168
  • Dung tích xi lanh: 3760cm3
  • Công suất cực đại/tốc độ quay: 125kw/2600 vòng/ phút
  • Mô men xoắn/tốc độ quay: 600Nm/1300 – 1700/ vòng/ phút
  • Hộp số: Cơ khí, 6 số tiến, 1 số lùi
  • Phanh tang chống, khí nén, 2 dòng
  • Lốp trước/sau: 8.25 – 20 LT/DUAL 8.25 – LT

Gửi yêu cầu

Nổi bật

Xe tải Jac N800 8 Tấn cho hiệu quả chuyên chở hàng hóa cao hơn nhờ thiết kế kích thước thùng dài 7,6m, cho năng suất khối lượng hàng hóa được vận chuyển nhiều hơn. Chi phí đầu tư mua xe JAC N800 thấp hơn 20%, chi phí sử dụng (tiêu hao nhiên liệu, phụ kiện, bảo dưỡng) thấp hơn 30% so với các mẫu xe tải 8 tấn nhãn hiệu khác. Xe Jac N800 bảo hành dài hạn 5 năm hoặc 150.000km, cơ sở bảo hành có tại hầu hết các tỉnh thành cả nước. Nhà máy Ô tô JAC Việt Nam cung cấp đầy đủ, kịp thời dịch vụ kỹ thuật, phụ tùng, linh kiện chính hãng, luôn mang lại sự hài lòng của khách hàng nước ta trong hơn 20 năm qua.

Xe tải Jac N800 trọng tải đăng kiểm lưu hành vớ trọng lượng toàn bộ xe 14.175kg. Trọng tải tương đương các loại xe 8 tấn khác nhưng tổng trọng tải nhẹ hơn các loại xe tải 8 tấn khác có tổng tải từ trên 15 tấn đến 16 tấn. Nhờ thiết kế mới với những ứng dụng công nghệ kỹ thuật cao, vật liệu mới chất lượng cao nhưng nhẹ hơn, làm cho trọng lượng toàn bộ xe JAC N800 nhẹ hơn, gia tăng khả năng hoạt động tăng tốc nhanh, vận tốc ổn định, tiết kiệm nhiên liệu và hao mòn lốp, hệ thống phanh thắng… JAC N800 thích nghi tốt nhất với hệ thống đường xá tại tất cả khu vực đồng bằng, thành phố hay các khu công nghiệp, đường đèo leo dốc như vùng cao nguyên.

Brand

Jac

Ngoại thất

JAC N800 có giá thành cạnh tranh nhất phân khúc xe tải 8 tấn, chế độ bảo chính hãng 5 năm hoặc 150.000km cũng là ưu việt nhất hiện nay. Xe được chuyển giao 100% kiện sản xuất đồng bộ, sản xuất lắp ráp tại nhà máy Jacmotor Việt Nam, cùng với cơ sở bão hành tại tất cả tỉnh thành trên cả nước, với phụ tùng phụ kiện chính hãng luôn có sẵn.

Xe Tải JAC 8 Tấn N800 sử dụng trục cầu ứng dụng kỹ thuật tối ưu giảm trọng lượng, vỏ cầu chỉnh thể, bánh răng được chế tạo bằng kỹ thuật chính xác cao. Hiệu suất truyền tối đa của trục sau là ≥97% và hiệu suất truyền trung bình là ≥95%.

Ly hợp: Đĩa ma sát khô, thủy lực, trợ lực khí nén. Hộp số: Cơ khí, 6 số tiến, 1 số lùi

HỆ THỐNG LỐP

Xe tải JAC 8 tấn N800/900 có hệ thống lốp xe thoạt nghe có vẻ không được ấn tượng lắm với cỡ lốp 8.25 mà các dòng xe tải 8 tấn sừ dụng phổ biến (8.25-16). Nhưng khách hàng sẽ hoàn toàn tin cậy hệ thống lốp của xe tải Jac 8 tấn cỡ lốp: 8.25-20.

Lốp trước: 8.25R20

Lốp sau: 8.25R20

KHUNG GẦM HÀNG ĐẦU

Xe JAC N800 có hệ thống khung gầm Chassis được sản xuất bằng công nghệ dập áp suất cao 6000 tấn, dập 1 lần thành hình, diện tích cắt ngang lớn, chịu tải tốt, chống đổ nghiêng.

Hệ thống treo nhíp lá trước 7 cái + lá sau (10+10 cái), năng lực chịu tải toàn thể càng tốt. Nhíp lá cường độ cao, bề mặt 100% xử lý bằng phun bi làm sạch, bảo đảm không xảy ra sự cố khi xe hoạt động. Treo trước: Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực. Treo sau: Phụ thuộc, nhíp lá

* Van phanh bốn mạch: Các mạch công tác hoạt động độc lập, khi 1 cái mạch bị lỗi không ảnh hưởng đến mạch khác, tin cậy an toàn. Trang bị tay tự điều khiển, có thể tự điều chỉnh khoảng cách phanh, lái xe càng yên tâm, dễ dàng. Thắng xe lại càng kịp thời, an toàn, bền bỉ, kinh tế.

* Phanh ngắt không khí tự động: lực phanh lớn, ngừng xe trên dốc không bị lùi xe, ngay cả khi áp xuất khác thường xe vẫn có lực phanh, nâng cao tính an toàn cho hành khách người và xe rất hiệu quả.

Nội thất

Xe tải Jac N800 sở hữu thiết kế thông minh vớ kính cửa số lớn, tấm nhìn bên phải rộng, lái xe an toàn. Cabin có không gian bên trong rộng rãi, sàn hoạt động lớn, không có cảm giác áp lực, bảo đảm thoải mái cho người lái xe và người ngồi trong cabin, ghế điều chỉnh đa hướng, không gây mệt mỏi ngay cả khi lái xe liên tục trong mười giờ.

Xe Tải JAC N800 thiết kế ghế phụ lái có chiều dài lớn hơn 500mm, cabin kép có giường nằm chiều dài 1860 mm, chiều rộng 450mm, bảo đảm nghỉ ngơi thoải mái yên tĩnh. Đồng hồ kỹ thuật số, tạo hình đẹp mắt: Tính hiệu CAN, màn hình LED với chức năng hiển thị thời gian, tốc độ, nhiêu liệu, báo lỗi…

Chip đồng hồ: áp dụng Chip mới nhất với khả năng xử lý dữ liệu nhanh, tốt. Bậc lên xuống cỡ to chống trượt, lên và xuống xe càng dễ dàng hơn. Tăng thêm tựa lưng, mở rộng phạm vi điều chỉnh trước sau và độ góc của ghế ngồi, tiện lợi thoải mái.

Hệ thống phanh phanh khí nén, kết hợp với kỹ thuật mới, nâng cấp phanh khí nén phiên bản tiêu chuẩn an toàn quốc tế:

– Nâng cấp hệ thống Knorr ABS:Sử dụng hệ thống ABS được dùng cho tàu cao tốc, bền bỉ đáng tin

– Nâng cấp đường ống dẫn khí:Thực hiện đường ống liên kết nối mềm, bền bỉ đáng tin, không bị bay hơi

– Trang bị máy làm khô đường ống: trừ bỏ nước từ lúc ban đầu, gia hạn tuổi thọ sử dụng Máy làm khô Chống ướt, nâng cáo tính bền bỉ của linh kiện.

Vận hành

XE TẢI JAC N800 ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

Động cơ xe tải Jac 8 tấn N800 là Cummins Mỹ, dung tích xylanh 3.760cm3, công suất 125kw/2.600 vòng/phút (180 mã lực), mô-men xoắn 600Nm/1300-1700 vòng/phút, sức kéo mạnh khỏe hơn, hoạt động ổn định và mạnh mẽ trên mọi địa hình, tiết kiệm 12% nhiên liệu.

– Động cơ Cummins: ISF3.8s4R168.

– Loại động cơ: Diesel, 4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp.

– Dung tích xi lanh: 3.760CM3.

– Đường kính x hành trình piston: 102 x 115MM.

– Công suất cực đại/tốc độ quay: 125/2600 vòng/phút.

– Mô men xoắn/tốc độ quay: 600N.m/1300 – 1700 vòng/phút.

Khởi động êm ái mạnh mẽ với Mô men xoắn lớn nhất 600Nm, 62.5% phạm vi vòng quay sản sinh động lực mạnh mẽ, khi đến mức 1000 vòng quay/phút cho mô men xoắn cao tới 450Nm, gia tăng sức kéo, xe chạy êm.

Thông số xe

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : – Cầu trước :

kG

– Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

 

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

Loại động cơ:

Thể tích :

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

Lốp trước / sau:

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động :

Phanh sau /Dẫn động :

Phanh tay /Dẫn động :

Hệ thống lái :

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :