Hyundai EX8 GT – Siêu Phẩm 2021

  • Định vị – Phù Hiệu
  • Thảm lót sàn – Bao tay lái
  • Mui lướt gió – 100L dầu
  • Bình chữa cháy Mini – Nước hoa Cabin v…v!
  • ===========================
  • Hỗ trợ trả góp lên đến 70 – 85% giá trị xe
  • Trả trước 20 -25 % – nhận xe ngay!
  • Lãi suất ưu đãi chỉ 0.65 – 0.75%/ tháng
  • Hỗ trợ các trường hợp khó vay, nợ xấu…… duyệt hồ sơ nhanh chóng

Gửi yêu cầu

Nổi bật

Hyundai Mighty EX 8 GT là phiên bản mới thuộc dòng Mighty EX series. Kế thừa những nét thiết kế hiện đại và năng động, Mighty EX8 GT mang lại những giá trị khác biệt cho người sử dụng. Hyundai Mighty EX GT sẽ trở thành một đối tác đáng tin cậy của bạn bằng cách mang tới sự an toàn trong khi vận hành, tối đa hóa sự thoải mái của bạn trên mọi hành trình và cuối cùng là mang lại hiệu quả cao cho công việc kinh doanh của bạn.

Với sư mong muốn mang đến cho khách hàng một không gian làm việc thoải mái và tiện nghi cho tài xế, với nội thất cabin của xe Hyundai Mighty EX GT được thiết kế hoàn toàn mới, hướng tới người sử dụng. Kích thước cabin rộng rãi giúp tài xế thoải mái hơn, ghế lái êm ái, các trang bị trong cabin rất thuận tiện khi thao tác đảm bảo cho tài xe hoàn toàn an tâm trên những chặng đường dài.
Với những sự cải biến và thiết kế mới cho 2020, sẽ mang lại sự thoải mái cho khách hàng sử dụng, và tạo cho người nhìn thấy đẹp hơn về bề ngoài, cảm thấy bề ngoài chắc chắn hơn, nên nhà máy đã cho ra mắt dòng sản phẩm tuyệt vời là Hyundai Mighty EX8 GT

Brand

Hyundai

Ngoại thất

Nội thất

Vận hành

VỚI SỰ CẢI TIẾN MẠNH MẼ VÀ NHU CẦU THIẾT YẾU THÌ HYUNDAI MIGHTY EX GT ĐƯỢC CHO LÀ SẼ ĐÁP ỨNG VỚI MỌI YÊU CẦU CỦA KHÁCH HÀNG

VỚI CABIN LẬT TIỆN LỢI

Mọi công việc sửa chữa, bảo dưỡng dễ dàng hơn với cabin lật

Thông số xe

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thông số chung:
Trọng lượng bản thân : 3705 kG
Phân bố : – Cầu trước : 1845 kG
– Cầu sau : 1860 kG
Tải trọng cho phép chở : 7100 kG
Số người cho phép chở : 3 người
Trọng lượng toàn bộ : 11000 kG
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 7710 x 2250 x 3270 mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : 5800 x 2100 x 740/2095 mm
Khoảng cách trục : 4200 mm
Vết bánh xe trước / sau : 1730/1680 mm
Số trục : 2
Công thức bánh xe : 4 x 2
Loại nhiên liệu : Diesel
Động cơ :
Nhãn hiệu động cơ: D4CC
Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích : 2891       cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 117.6 kW/ 3000 v/ph
Lốp xe :
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/—/—/—
Lốp trước / sau: 8.25 – 16 /8.25 – 16
Hệ thống phanh :
Phanh trước /Dẫn động : Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không
Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không
Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
Hệ thống lái :
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực